hội thoại tiếng trung chủ đề thời tiết
Hôm nay hãy cùng luyenthingoaingu.com học tiếng Trung chủ đề thời tiết qua những mẫu câu tiếp xúc đơn thuần và hội thoại nhé ! 1. Từ vựng. 1 . 今天天气怎么样 ?. Bạn đang đọc: Tiếng Trung chủ đề thời tiết. Thời tiết ngày hôm nay như thế nào ? 2 .
Thủ tướng đề nghị Australia mở cửa hơn nữa cho nông thủy sản Việt Nam. Ảnh: VGP. Sáng 17/10, Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính tiếp Thượng nghị sĩ, đồng Bộ trưởng phụ trách Thương mại và Sản xuất Australia Tim Ayres nhân dịp sang Việt Nam đồng chủ trì Diễn đàn
Hội thoại 1: Hội thoại 2: Trên đấy là mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trường hợp và hội thoại giờ Trung ngắn công ty đề tiếp xúc trong công ty. Tiếng Trung Thượng Hải hy vọng bài viết này để giúp đỡ bạn giao tiếp tác dụng hơn trong các bước và giúp bạn dễ dàng thành công trong cuộc sinh sống . HỘI THOẠI ĐỒNG NGHIỆP 2 GIAO TIẾP VỚI SẾP, LÃNH ĐẠO
Lừa Đảo Vay Tiền Online. Trang chủ › Học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc Học tiếng Trung theo chủ đề › Đàm thoại tiếng Trung chủ đề thời tiết Dạo này thời tiết mưa nắng thất thường phải không các bạn? Nếu như khi đi cùng người Trung Quốc mà bạn không biết phải nói gì thì chủ đề về thời tiết rất thích hợp để bạn mở đầu câu chuyện đấy. Dưới đây mình sẽ giới thiệu tới các bạn cuộc đàm thoại về chủ đề thời tiết để các bạn tham khảo nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ! A 今天天气真热。Jīntiān tiānqì zhēn hôm nay thật sự nóng nhỉ B是啊。今天比昨天热。Shì a, jīntiān bǐ zuótiān thế. Hôm nay trời nóng hơn hôm qua A这里的天气,你习惯了吗?Zhèlǐ de tiānqì, nǐ xíguàn le ma?Bạn đã quen với thời tiết ở đây chưa ? B还不习惯呢。这里比东京热多了。Hái bù xíguàn ne. Zhèlǐ bǐ Dōngjīng rè duō chưa quen. Ở đây nóng hơn ở Tokyo nhiều A你们那里夏天不太热吗?Nǐmen nàlǐ xiàtiān bú tài rè ma?Mùa hè ở Tokyo không nóng như vậy hả ? B也不凉快。气温比这里低两三度,但是感觉非常闷热。Yě bù liángkuai. Qìwēn bǐ zhèlǐ dī liǎngsāndù, dànshì gǎnjué fēicháng không mát cho lắm. Nhiệt độ thấp hơn ở đây 2~3 độ nhưng cảm thấy rất nóng A下雨多吗?Xiàyǔ duō ma?Có mưa nhiều không ? B不很多,可是有时候有暴风雨。Bù hěn duō, kěshì yǒushíhou yǒu nhiều lắm nhưng nhiều khi xuất hiện bão. A天气预报说,明天比今天还会热呢。Tiānqì yùbào shuō, míngtiān bǐ jīntiān hái huì rè báo thời tiết thông báo ngày mai sẽ nóng hơn hôm nay đấy B你出门的时候一定要戴帽子,撑阳伞,别中暑了。Nǐ chūmén de shíhou yídìng yào dài màozi, chēng yángsǎn, bié zhòngshǔ đi ra ngoài nhất thiết phải đội nón, che dù đề phòng say nắng Đàm thoại tiếng Trung chủ đề thời tiết Từ vựng tiếng Trung thường dùng trong hội thoại 比bǐ:So vớiLiệt kê đối tượng dùng để so sánh 夏天xiàtiān:Mùa hè 凉快liángkuai:Mát mẻ 气温qìwēn:Nhiệt độ 度dù:Độ Chỉ nhiệt độ 闷热mēnrè:Nóng nực, oi bức「闷」chỉ độ ẩm cao, không khí ngột ngạt 下xià: Mưa và tuyết rơi 雨yǔ:Mưa 有时候yǒushíhou:Thỉnh thoảng, đôi lúc 暴风雨bàofēngyǔ:Bão 预报yùbào:Dự báo 出门chūmén:Đi ra ngoài. 戴dài:Mang trên ngườiĐược sử dụng cho những vật ngoài quần áo, giày dép như nón, mắt kiếng, găng tay, đồ trang sức. Ngoài việc “ Mặc” thì nó được sử dụng cho những vật dùng để “ Đeo “, “Chất lên “, “ Gắn vào “ 帽子màozi:Nón 撑chēng:Mở dùNghĩa ban đầu của nó là “ Chống lên “, “ Chống đỡ “ 阳伞yángsǎn:Cây dù 中暑zhòngshǔ:Trúng nắng, say nắngTừ 「中zhòng」ở đây không mang nghĩa “ Ở trong “ mà có nghĩa “ Trúng “ và thanh điệu cũng khác nên mọi người hãy chú ý. Đàm thoại tiếng Trung chủ đề thời tiết Vậy là bạn đã có thêm chủ đề để buôn chuyện vừa học vừa vui đúng không nào. Mỗi ngày học giao tiếp tiếng Trung cùng với THANHMAIHSK nhé! Xem thêm Đàm thoại tiếng Trung chủ đề ăn uống
Chào các bạn, hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ cùng bạn học tiếng Trung giao tiếp chủ đề giao tiếp trong công ty qua các mẫu câu và hội thoại tiếng trung. Trong công ty bạn làm việc có đồng nghiệp là người Trung Quốc, vậy làm thế nào để có thể nói chuyện cùng họ? Trong bài viết này, Tiếng Trung Thượng Hải sẽ cùng bạn học tiếng Trung chủ đề giao tiếp trong công ty trong loạt bài viết Học tiếng trung qua tình huống. Hãy cùng học để có thể hợp tác thật tốt với đồng nghiệp trong công ty và thăng tiến trong công việc nhé! 1. Mẫu câu cơ bản 1. 听说小宋辞职了。 Tīng shuō Xiǎo Sòng cízhíle. Nghe nói Tiểu Tống từ chức rồi. 2. 真的假的? Zhēn de jiǎ de? Thật hay giả đấy? 3. 真让大家大吃一惊。 Zhēn ràng dàjiā dàchīyījīng. Thật khiến mọi người kinh ngạc. 4. 人家想趁年轻出国学习。 Rénjiā xiǎng chèn niánqīng chūguó xuéxí. Người ta muốn nhân lúc còn trẻ ra nước ngoài học tập. 5 可是他的父母怎么办? Kěshì tā de fùmǔ zěnme bàn? Nhưng bố mẹ anh ấy tính sao? 6. 又不是一辈子不回来。 Yòu bùshì yībèizi bù huílái. Đâu có phải là cả đời không về đâu. 7. 他是想积累经验才出国学习的。 Tā shì xiǎng jīlěi jīngyàn cái chūguó xuéxí de. Anh ấy muốn tích lũy kinh nghiệm mới ra nước ngoài học. 8. 你最近总是没精神。 Nǐ zuìjìn zǒng shì méi jīngshén. Dạo này nhìn anh hay mệt mỏi thế? 9. 怪不得总是看见你扒在桌子上睡觉。 Guàibùdé zǒng shì kànjiàn nǐ bā zài zhuōzi shàng shuìjiào. Thảo nào toàn thấy anh nằm ra bàn ngủ. 2. Từ vựng 1. 辞职 Cízhí Từ chức 2. 吃惊 Chījīng Ngạc nhiên 3. 趁 Chèn Nhân lúc 4. 经验 Jīngyàn Kinh nghiệm 5. 丰富 Fēngfù Phong phú 6. 积累 Jīlěi Tích lũy 7. 克服 Kèfú Khắc phục 3. Ngữ pháp cơ bản 。。。大吃一惊:…ngạc nhiên cách nói khác của từ 吃惊) Vd 这件事真让大家大吃一惊。 Zhè jiàn shì zhēn ràng dàjiā dàchīyījīng Việc này khiến mọi người hết sức ngạc nhiên. 又不是。。。:(nhấn mạnh)Cũng không phải… Vd 又不是永远不回来。 Yòu bùshì yǒngyuǎn bù huílái Cũng không phải là mãi mãi không quay về 怪不得。。。: Cách nói thể hiện sự ngộ ra gì đó chả trách gì, thảo nào Vd 怪不得总是看见你扒在桌子上睡觉。 Guàibùdé zǒng shì kànjiàn nǐ bā zài zhuōzi shàng shuìjiào Thảo nào toàn thấy anh nằm ra bàn ngủ. thoại Hội thoại 1 男 小宋昨天辞职了,真让我们大吃一惊。他可真是想干什么就干什么呀! Xiǎo sòng zuótiān cízhíle, zhēn ràng wǒmen dàchīyījīng. Tā kě zhēnshi xiǎng gànshénme jiù gànshénme ya! Hôm qua anh Tống từ chức rồi, thật là bất ngờ mà. Anh ấy thật là thích làm gì thì làm. 女 这你就不懂了,人家想趁年经出国学习,丰富自己的知识,多见见世面。 Zhè nǐ jiù bù dǒngle, rénjiā xiǎng chèn nián jīng chūguó xuéxí, fēngfù zìjǐ de zhīshì, duō jiàn jiàn shìmiàn. Cậu chả hiểu gì cả, anh ấy là muốn nhân lúc còn trẻ đi du học nước ngoài, tích lũy kiến thức, quan sát thế giới . 男 可是他这一走,父母、爱人、孩子怎么办呢? Kěshì tā zhè yī zǒu, fùmǔ, àirén, háizi zěnme bàn ne? Nhưng anh ấy mà đi thì bố mẹ vợ con anh ấy làm thế nào? 女 又不是一辈子都不回来了,只不过几年的时间,就克服一下呗! Yòu bùshì yībèizi dōu bù huíláile, zhǐ bùguò jǐ nián de shíjiān, jiù kèfú yīxià bei! Cũng chả phải đi cả đời không về, chỉ là vài năm thôi rồi cũng qua. Hội thoại 2 女 你最近好像没什么精神,是不是病了? Nǐ zuìjìn hǎoxiàng méishénme jīngshén, shì bùshì bìngle? Cậu nhìn dạo này không tốt lắm, bệnh à? 男 别提了。我家楼上刚搬来一位新邻居,每天晚上总是很晚才回家,而且走路的声音特别大。 Biétíle. Wǒjiā lóu shàng gāng bān lái yī wèi xīn línjū, měitiān wǎnshàng zǒng shì hěn wǎn cái huí jiā, érqiě zǒulù de shēngyīn tèbié dà. Đừng nhắc đến nữa. Có một hàng xóm mới chuyển đến tầng của tôi, ngày nào cũng tối muộn mới về nhà, đi lại còn rõ là ồn. 女 怪不得这几天总看见你趴在桌上睡觉呢!晚上休息不好,第二天上班怎么能有精神呢? Guàibùdé zhè jǐ tiān zǒng kànjiàn nǐ pā zài zhuō shàng shuìjiào ne! Wǎnshàng xiūxí bù hǎo, dì èr tiān shàngbān zěnme néng yǒu jīngshén ne? Chả trách mấy hôm nay toàn thấy cậu nằm ngủ trên bàn! Buổi tối ngủ không ngon, hôm sau lấy đâu ra sức đi làm. 男 我最近正忙着搬家,看来邻居比房子更重要。真让人头疼啊! Wǒ zuìjìn zhèng mángzhe bānjiā, kàn lái línjū bǐ fáng zǐ gēng zhòngyào. Zhēn ràng rén tóuténg a! Dạo này tôi cũng bận chuyển nhà, xem ra tìm hàng xóm còn quan trọng hơn cả tìm phòng. Thật là đau đầu à! 女 找房子我比你有经验,我陪你一起找吧! Zhǎo fángzi wǒ bǐ nǐ yǒu jīngyàn, wǒ péi nǐ yīqǐ zhǎo ba! Tôi có kinh nghiệm tìm nhà lắm đấy, để tôi tìm với cậu. Hội thoại 3 男 这个问题现在只有你能解决。 Zhège wèntí xiànzài zhǐyǒu nǐ néng jiějué. Việc này chỉ có cậu mới giải quyết được thôi. 女 你以为我不想吗?我比你还着急呢。 Nǐ yǐwéi wǒ bùxiǎng ma? Wǒ bǐ nǐ hái zhāojí ne. Cậu nghĩ tôi không muốn à? Tôi còn gấp hơn cả cậu nữa cơ. 男 那还等什么呢?快点儿啊! Nà hái děng shénme ne? Kuài diǎn er a! Thế cậu còn đợi cái gì? Nhanh làm đi. 女 这也不是我想解决就解决的,我也得请示领导啊! Zhè yě bùshì wǒ xiǎng jiějué jiù jiějué de, wǒ yě dé qǐngshì lǐngdǎo a! Đây đâu phải là việc tôi muốn làm là làm được đâu, tôi cũng phải xin chỉ thị cấp trên. Trên đây là mẫu câu giao tiếp tiếng Trung tình huống và hội thoại tiếng Trung ngắn chủ đề giao tiếp trong công ty. Tiếng Trung Thượng Hải hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt và hiệu quả hơn. Xem thêm HỘI THOẠI ĐỒNG NGHIỆP 1 GIAO TIẾP VỚI SẾP, LÃNH ĐẠO MỜI ĐỒNG NGHIỆP, KHÁCH HÀNG ĐI ĂN GIAO TIẾP ĐỒNG NGHIỆP MẪU CÂU MIÊU TẢ TÍNH CÁCH KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC HỘI THOẠI RA SÂN BAY TIỄN/ĐÓN KHÁCH
Trời nắng trong tiếng Trung là gì? Trời mưa trong tiếng Trung nói như thế nào? Hỏi thời tiết hôm nay bằng tiếng Trung thì nói ra sao? Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung chủ đề thời tiết qua các mẫu câu giao tiếp đơn giản và hội thoại nhé! 1. Mẫu câu cơ bản 1. 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay như thế nào? 2. 今天天气好极了! Jīntiān tiānqì hǎo jíle! Thời tiết hôm nay rất tốt. 3. 今天天气不好。 Jīntiān tiānqì bù hǎo. Thời tiết hôm nay rất xấu. 4. 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile. Thời tiết xấu đi rồi! 5. 今天又下大雨又打雷。 Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi. Hôm nay vừa mưa vừa sấm. 6. 最近几天又闷又热。 Zuìjìn jǐ tiān yòu mèn yòu rè. Dạo này vừa oi vừa nóng. 7. 你经常看天气预报吗? Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma? Cậu hay xem dự báo thời tiết không? 8. 天气预报说明天下大雪。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě. Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi. 9. 下午会下雨,别忘带雨伞。 Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn. Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy. 10. 今天的气温是多少? Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ? Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu? 11. 温度是多少度? Wēndù shì duōshǎo dù? Nhiệt độ bao nhiêu đấy? 12. 天气预报说明天的天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng? Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào? 13. 天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。 Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī. Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm. 14. 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile. Hôm nay đổi trời rồi. 15. 有雾 /云 /雨。 Yǒu wù /yún / yǔ. Có sương mù /mây /mưa. 16. 今天变冷了。 Jīntiān biàn lěngle. Hôm nay trời trở lạnh. 17. 今天天气闷热。 Jīntiān tiānqì mēnrè. Trời hôm nay oi bức. 18. 晴天/阴天/刮风。 Qíngtiān / yīn tiān / guā fēng. Trời nắng / trời dâm /nổi gió. 19. 现在刮12 级台风。 Xiànzài guā 12 jí táifēng. Hiện tại có gió bão cấp 12. 20. 下雨了。 Xià yǔle. Mưa rồi. 21. 阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。 Zhènyǔ / dàyǔ / xiǎoyǔ / máomaoyǔ / tàiyáng yǔ Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây. 22. 寒潮来了。 Háncháo láile. Gió lạnh đến rồi. 23. 下雪了。 Xià xuěle. Tuyết rơi rồi. 24. 下冰雹了。 Xià bīngbáole. Mưa đá rồi. 25. 结冰了。 Jié bīngle. Đóng băng rồi. 26. 台风来了。 Táifēng láile Bão rồi. 27. 我觉得热/冷。 Wǒ juédé rè/lěng. Tôi thấy nóng /lạnh. 28. 我怕热/冷。 Wǒ pà rè/lěng. Tôi sợ nóng /rét. 29. 20 度/0 度/零下 5 度。 20 Dù/0 dù/língxià 5 dù. 20 độ /0 độ /âm 5 độ. 30. 天气预报说多云,有雨。 Tiānqì yùbào shuō duōyún, yǒu yǔ. Dự báo nhiều mây, có mưa. 31. 天气预报说今晚有暴风雨。 Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ. Dự báo tối nay có giông 2. Từ mới Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa 天气 Tiānqì Thời tiết 气候 Qìhòu Khí hậu 天气预报 Tiānqì yùbào Dự báo thời tiết 晴天 Qíngtiān Trời nắng/trời quang 阴天 Yīn tiān Trời âm u 下雨 Xià yǔ Mưa 下雪 Xià xuě Tuyết rơi 出太阳 Chū tàiyáng Trời nắng 打雷 Dǎléi Có sấm 干燥 Gānzào Khô hanh 淋湿 Lín shī Ẩm ướt 凉 Liáng Mát mẻ 冷 Lěng Lạnh 热 Rè Nóng 闷 Mèn Oi bức 暖和 Nuǎnhuo Ấm áp 雾 Wù Sương mù 闪电 Shǎndiàn Chớp 风 Fēng Gió 龙卷风 Lóngjuǎnfēng Gió lốc/gió xoáy 毛毛雨 Máomaoyǔ Mưa phùn 阵雨 Zhènyǔ Mưa rào 太阳雨 Tàiyáng yǔ Mưa bóng mây 彩虹 Cǎihóng Cầu vồng 多云 Duōyún Nhiều mây 少云 Shǎo yún Ít mây 冰冷 Bīnglěng Lạnh giá/lạnh buốt 白天 Báitiān Ban ngày 暴风雨 Bàofēngyǔ Bão tố 洪水 Hóngshuǐ Lũ lụt 3. Ngữ pháp 1. …怎么样? …zěnme yàng? ….như thế nào? Ví dụ 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào? 2. 又….又…. Yòu…. yòu… Vừa….vừa…. Ví dụ 最近几天都又热又闷。 Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn. Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng. 3. …变 …了 … biàn…le ….trở nên…. Ví dụ 下雨以后天气会变凉了! Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle! Mưa xong trời sẽ mát hơn. 4. 快要….了 Kuàiyào….le Sắp…rồi Ví dụ 快要下大雨了! Kuàiyào xià dàyǔle! Sắp mưa rồi. 4. Hội thoại Hội thoại 1 A 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào? B 还很热。 Hái hěn rè. Vẫn nóng lắm A 最近几天都又热又闷,热得我睡不着觉。 Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn, rè dé wǒ shuì bùzháo jué. Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng, nóng đến nỗi tôi ngủ không nổi luôn! B 天气预报说明天下午会下雨。下雨以后天气会变凉了! Tiānqì yùbào shuōmíng tiān xiàwǔ huì xià yǔ. Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle! Dự báo thời tiết nói chiều mai sẽ có mưa. Mưa xong trời sẽ mát. A 那太好了! Nà tài hǎole! Thế thì tốt quá! Hội thoại 2 A 天气预报说今天天气变冷,还下雪。 Tiānqì yùbào shuō jīntiān tiānqì biàn lěng, hái xià xuě. Dự báo thời tiết nói hôm nay trời trở lạnh, còn có tuyết rơi. B 真的吗?几年来没有下雪,今年肯定很冷。 Zhēn de ma? Jǐ niánlái méiyǒu xià xuě, jīnnián kěndìng hěn lěng. Thật à? Mấy năm rồi không có tuyết rơi, năm nay chắc lạnh lắm đây. A 你去工作要多穿衣服,小心着凉。 Nǐ qù gōngzuò yào duō chuān yīfú, xiǎoxīn zháoliáng. Anh đi làm nhớ mặc thêm áo vào, cẩn thận cảm lạnh. B 好了。我知道了。 Hǎole. Wǒ zhīdàole. Ok. Anh biết rồi. Hội thoại 3 A 你看,天都变黑了,快要下大雨了! Nǐ kàn, tiān dū biàn hēile, kuàiyào xià dàyǔle! Nhìn này, trời đen thui luôn rồi, chắc sắp mưa to. B 那我们走快一点,免得被淋湿。 Nà wǒmen zǒu kuài yīdiǎn, miǎndé bèi lín shī. Vậy bọn mình đi nhanh lên đi, đỡ bị mắc mưa. A 好的。 Hǎo de. Ừ. Vừa rồi, Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu với các bạn các mẫu câu cơ bản, từ mới, ngữ pháp và hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thời tiết. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả! Xem thêm
hội thoại tiếng trung chủ đề thời tiết