điểm thi tuyển sinh lớp 10 đồng tháp 2019

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2021 - 2022 cả tỉnh có 1.445 thí sinh (TS) dự thi, trong đó 707 TS đăng ký thi vào Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, 738 thi vào THPT chuyên Lê Thánh Tông. Sở GD-ĐT bố trí 4 điểm thi đặt tại Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 440 TS FILE ĐIỂM THI TUYỂN SINH 10 (22/7/2020)MẪU ĐƠN PHÚC KHẢO. Điểm thi tuyển sinh lớp 10 (Khóa 22/7/2020) Đồng Tháp: Chuẩn bị thí điểm Tổng đài thông tin dịch vụ công 1022 (27/12/2019) Phóng sự về tình trạng học sinh đi xe phân khối lớn diễn ra khá phổ biến Lừa Đảo Vay Tiền Online. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Sinh chuyên năm 2019 tỉnh Đồng Tháp được cập nhật nhanh và chính xác nhất để các bạn cùng tham án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Sinh 2019 chuyên Đồng Tháp giúp các em học sinh cùng quý thầy cô giáo và phụ huynh tham khảoĐề thi chuyên Sinh vào lớp 10 năm 2019 Đồng ThápĐề thi vào lớp 10 môn Sinh 2019 chuyên Đồng Thápgồm 6 câu hỏi. Thời gian làm bài là 150 phút. Kiến thức chủ yếu trong chương trình học môn Sinh học lớp tiết đề thi như sau Ngoài ra, các em chưa thi có thể tham khảo đề thi vào lớp 10 của các tỉnh và các trường khác trên toàn quốc nhé! Chúc các em đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi !Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn Vừa qua, Sở GD-ĐT Đồng Tháp đã công bố điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2019 – 2020. Để xem kết quả của mình, các em học sinh có thể tra cứu trên website của Sở GD-ĐT Đồng Tháp. >> HOT Tra Cứu Điểm Thi Vào Lớp 10 - 2019! Cách tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 Đồng Tháp năm 2019 Để xem điểm thi lớp 10 Đồng Tháp, các bạn học sinh thực hiện các bước như sau Bước 1 Truy cập website của Sở GD-ĐT Đồng Tháp. Thí sinh cũng có thể truy cập vào Tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2019 của 63 tỉnh thành để tìm website của Sở GD-ĐT Đồng Tháp nhanh hơn. Bước 2 Chọn mục “Tra cứu”, chọn mục “ Điểm thi tuyển sinh lớp 10” Bước 3 Nhập Số báo danh, nhập Mã bảo mật, sau đó chọn Tìm kiếm Cách tính điểm thi vào lớp 10 Đồng Tháp 2019 Thí sinh phải dự thi 3 môn bắt buộc gồm Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh. Các môn Ngữ văn, Toán thi theo hình thức tự luận và môn Tiếng Anh kết hợp cả hình thức tự luận với trắc nghiệm khách quan. Thời gian làm bài thi môn Ngữ văn, Toán là 120 phút và Tiếng Anh là 60 phút. Điểm số bài thi môn Ngữ văn và Toán được tính hệ số 2, môn Tiếng Anh được tính hệ số 1. Ngày thi 6-7/6/2019 Điểm xét tuyển là tổng điểm ba bài thi đã tính theo hệ số và điểm cộng thêm cho đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên, khuyến khích nếu có. Căn cứ vào điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ tiêu được giao cho từng trường; xét đối với nguyện vọng 1 trước, nguyện vọng 2 chỉ thực hiện khi kết quả thi không đủ điểm để xét nguyện vọng 1 đảm bảo ở cùng một trường, điểm chuẩn để xét nguyện vọng 2 cao hơn điểm chuẩn xét nguyện vọng 1 là 2 điểm. Với lớp 10 chuyên, phương thức tuyển sinh qua 2 vòng. Vòng 1, Sở GD&ĐT tổ chức sơ tuyển đối với những học sinh có hồ sơ dự tuyển hợp lệ và đủ điều kiện dự tuyển. Vòng 2 Sở GD&ĐT tổ chức thi tuyển những học sinh đã qua sơ tuyển vòng 1. Học sinh sẽ thi 3 môn cơ sở còn gọi là môn không chuyên gồm Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và 1 môn chuyên hoặc 2 môn chuyên. Môn chuyên được chia thành 3 nhóm môn, cụ thể Toán, Tin, Ngữ văn; Vật lý, Lịch sử, Sinh học; Hóa học, Địa lý, Tiếng Anh. Ngày thi 6-7-8/6/2019 Toàn cảnh kỳ thi tuyển sinh lớp 10 tỉnh Đồng Tháp năm học 2019 – 2020 Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2019 - 2020 Sở GD Đồng Tháp, tổng số thí sinh đăng ký dự thi là với 693 phòng thi, 43 hội đồng coi thi. Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2019-2020 diễn ra trong 03 ngày từ ngày 06 đến hết ngày 08/6/2019. Kì thi tuyển sinh diễn ra an toàn, nghiêm túc, không có học sinh và giám thị vi phạm quy chế thi. Thời gian chấm thi diễn ra từ ngày 11 - 15/6; ngày 16/6 sẽ nhập điểm, dự kiến ngày 17/6 thông báo điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2019. Xem thêm > Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 Cần Thơ năm học 2019-2020 > Hướng dẫn tra cứu điểm thi lớp 10 Bến Tre năm học 2019 - 2020 Kênh Tuyển Sinh tổng hợp TAGS Điểm thi tuyển sinh lớp 10 Đồng Tháp Tra cứu điểm thi lớp 10 Đồng Tháp Xem điểm thi lớp 10 tỉnh Đồng Tháp Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Tỉnh Đồng Tháp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Tỉnh Đồng ThápĐỀ THI TUYỂN SINH 10 TỈNH ĐỒNG THÁP 2019-2020 Câu 1. 1 điểm a Rút gọn biểu thức A 36 4 b Tìm x biết x 3 Câu 2. 1 điểm 2x 5y 12 Giải hệ phương trình 2x y 4 Câu 3. 1 điểm Giải phương trình x2 7x 12 0 Câu 4. 1 điểm Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng x y=6x+b và parabol P y ax2 a 0 a Tìm giá trị của b để đường thẳng d đi qua điểm M0;9 b Với b tìm được, tìm giá trị cảu a để d tiếp xúc với P. Câu 5. 1 điểm Cho phương trình x2 mx 2m2 3m 2 0 với m là tham số. Chứng minh rằng phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. Câu 6. 1 điểm Chiều cao trung bình của 40 học sinh lớp 9A là 1,628 m. Trong đó chiều cao trung bình của học sinh nam là 1,64m và chiều cao trung bình của học sinh nữ là 1,61m. Tính số học sinh nam, số học sinh nữ của lớp 9A. Câu 7. 1 điểm Người ta muốn tạo một cái khuôn đúc dạng hình trụ, có chiều cao bằng 16 cm, bán kính đáy bằng 8cm, mặt đáy trên lõm xuống dạng hình nón và khoảng cách từ đỉnh hình nón đến mặt đáy dưới hình trụ bằng 10cm như hình vẽ bên. Tính diện tích toàn bộ mặt khuôn lấy 3,14 .8cm 16cm 10cm Câu 8. 3 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AB< AC và đường cao AH K BC. Vẽ đường tròn O đường kính BC. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn O với M, N là các tiếp điểm, M và B nằm trên nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AO . Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng AN và AK. a Chứng minh tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếp b Chứng minh KA là tia phân giác góc AKN c Chứng minh AN 2 DẪN GIẢI Câu 1. 1 điểm a Rút gọn biểu thức A 36 4 b Tìm x biết x 3 Cách giải Ta có A 36 4 6 2 4 Vây A = 4 Điều kiện x 0 Ta có x 3 x 32 x 9 thỏa mãn Vậy x = 9 Câu 2. 1 điểm 2x 5y 12 Giải hệ phương trình 2x y 4 Cách giải 2x 5y 12 4y 8 y 2 y 2 Ta có 2x y 4 2x y 4 2x 2 4 x 1 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y 1;2 Câu 3. 1 điểm Giải phương trình x2 7x 12 0 Cách giải x2 7x 12 0 x2 3x 4x 12 0 x x 3 4 x 3 0 x 3 x 4 0 x 3 0 x 3   x 4 0 x 4 Vậy phương trình có nghiệm S 3;4Câu 4. 1 điểm Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d y=6x+b và parabol P y ax2 a 0 a Tìm giá trị của b để đường thẳng d đi qua điểm M0;9 b Với b tìm được, tìm giá trị câu a để d tiếp xúc với P. a Đường thẳng d y=6x+b đi qua điểm M0;9 Cách giải thay x 0; y 9 vào phương trình đường thẳng d y=6x+b ta được 9= b 9 Vậy b=9 b Theo câu a ta có b=9 ax2 6x 9 0 * để đường thẳng d tiếp xúc với P thì phương trình * có nghiệm kép a 0 a 0 a 0 a 0 2 ' 0 3 a. 9 0 9 9a 0 a 1 a 1 Vậy a = -1 là giá trị cần tìm. Câu 5. 1 điểm Cách giải Cho phương trình x2 mx 2m2 3m 2 0 với m là tham số. Chứng minh rằng phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. Phương trình x2 mx 2m2 3m 2 0 có a 1;b m;c 2m2 3m 2 2 2 Ta có b2 4ac m 2m2 3m 2 9m2 12m 8 3m 2 4 2 2 Vì 3m 2 0;m 3m 2 4 0,m Hay 0,m nên phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m Câu 6. 1 điểmChiều cao trung bình của 40 học sinh lớp 9A là 1,628 m. Trong đó chiều cao trung bình của học sinh nam là 1,64m và chiều cao trung bình của học sinh nữ là 1,61m. Tính số học sinh nam, số học sinh nữ của lớp 9A. Cách giải Gọi số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 9A lần lượt là x, y x,y * ,x,y<40 học sinh Lớp 9A có 40 học sinh nên ta có phươn trình x+y=40 1 Vì chiều cao trung bình của học sinh lớp 9A là 1,628m nên ta có phương trình 1,64x 1,61y 1,628 40 1,64x 1,61y 65,12 2 Từ 1 và 2 ta có phương trình x y 40 y 40 x 1,64x 1,61y 65,12 1,64x 1,61y 65,12 y 40 x y 40 x 1,64x 1,61 40 x 65,12 1,64x 64,4 1,61x 65,12 y 40 x x 24 tm 0,03x 0,72 y 16 Vậy số học sinh nam lớp 9A là 24hs Số hs nữ của lớp 9A là 16 học sinh Câu 7. 1 điểm Người ta muốn tạo một cái khuôn đúc dạng hình trụ, có chiều cao bằng 16 cm, bán kính đáy bằng 8cm, mặt đáy trên lõm xuống dạng hình nón và khoảng cách từ đỉnh hình nón đến mặt đáy dưới hình trụ bằng 10cm như hình vẽ bên. Tính diện tích toàn bộ mặt khuôn lấy 8cm 16cm 10cmCách giải Hình trụ có bán kính r=8cm và chiều cao h=16cm nên diện tích xung quanh hình trụ là 2 2 S1 2 rh 2 . 256 cm 2 2 2 Diện tích 1 mặt đáy của hình trụ là S2 r .8 64 cm Phần hình nón bị lõm xuống có chiều cao h1 16 10 6cm và bán kính đáy r=8cm Đường sinh của hình nón là l r 2 h2 82 62 10cm 2 Diện tích xung quanh của hình nón là S3 rl . 80 cm 2 Diện tích toàn bộ mặt khuôn là S S1 S2 S3 256 64 80 400 1256 cm Vậy diện tích toàn bộ mặt khuôn là 1256cm2 Câu 8. 3 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AB< AC và đường cao AH K BC. Vẽ đường tròn O đường kính BC. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn O với M, N là các tiếp điểm, M và B nằm trên nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AO . Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng AN và AK. a Chứng minh tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếp b Chứng minh KA là tia phân giác góc AKN c Chứng minh AN 2 Cách giải A N H M B C K O a Chứng minh tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếpXét đường tròn O có AM là tiếp tuyến nên AM  OM hay A MO 900 Lại có AK  BC suy ra AKO 900 Xét tứ giác AMKO có A MO AKO 900 nên hai đỉnh M, K kề nhau cùng nhìn cạnh AO dưới các góc vuông, do đó tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếpđpcm b Chứng minh KA là tia phân giác AKN xét đường tròn O có AN là tiếp tuyến nên AN  ON hay ANO 900 Xét tứ giác KONA có AKO ANO 900 900 1800 mà hai góc ở vị trí đối nhau nên tứ giác KONA là tứ giác nội tiếp. Suy ta N KA N OA 1 Lại có tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếp theo câu a nên M KA M OA 2 Xét đường tròn O có AM, AN là 2 tiếp tuyến nên OA là tia phân giác của M ON TÍNH CHẤT Do đó M OA N OA 3 Từ 1, 2, 3 suy ra M KA N KA hay KA là tia phân giác góc MKN đpcm c Chứng minh AN 2 xét đường tròn O có AMN là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung MN nên 1 AMN sd cung MN 4 2 1 1 lại có M KA M OA M ON theo câu b nên M KA sd cung MN 5 2 2 Từ 4, 5 suy ra AMH M KA . Xét AMH và AKM có; M AH chung AMH M KA cmt AM AH Nên AMH AKM suy ra AM 2  AK AM Lại có AM = AN tinh chất hai tiếp tuyến cắt nhau nên AN2= đpcm

điểm thi tuyển sinh lớp 10 đồng tháp 2019